Bản dịch của từ 上汤 trong tiếng Việt
上汤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上汤 (Danh từ)
【shàng tāng】
01
Nước dùng hầm xương (thường là xương gà hoặc xương heo) được ninh kỹ để làm nền cho món ăn hoặc súp; trong nhà hàng gọi là 'nước sốt/kiều trên' (gợi nhớ 上 = thêm, 汤 = nước dùng)
以鸡骨或猪骨,慢火熬成的汤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nước dùng cô đặc từ xương/chân giò/những nguyên liệu hầm lâu (còn gọi là «cao thang» hoặc «nước dùng lâu»)
亦称为「高汤」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Món canh/luộc cuối cùng trong bữa tiệc kiểu cũ; ở cuối tiệc, bồi bàn dâng một碗清汤 để hỏi khách có hài lòng không (tương tự 'dâng canh cảm ơn'), sau đó khách thường cho tiền thưởng rồi ra về.
旧式宴会饮食终了时,惯例由厨役进呈清汤,徵询客人满意否,称为「上汤」。上汤后客人或给赏金而后起身离席。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上汤
shàng
上
tāng
汤
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
