Bản dịch của từ 下元 trong tiếng Việt

下元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下元 (Danh từ)

xià yuán
01

Hạ nguyên tiết 下元節 ngày rằm tháng mười âm lịch; gọi tắt là hạ nguyên 下元. Thuật số dụng ngữ: Thuật số gia lấy sáu mươi Giáp Tí phối hợp với Cửu cung; gồm một trăm tám mươi năm. Giáp Tí thứ ba gọi là hạ nguyên 下元.Đạo giáo gọi trong nước là hạ nguyên 下元. Cũng chỉ thủy phủ 水府. Y học cổ gọi thận là hạ nguyên 下元.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下元

xià

yuán

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
元一
元七
元丑
元丝课
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép