Bản dịch của từ 下笔不休 trong tiếng Việt

下笔不休

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下笔不休 (Thành ngữ)

xià bǐ bù xiū
01

viết không dứt, mạch văn tuôn chảy liên tiếp; sau nghĩa mở rộng: tư duy văn chương dồi dào, viết nhanh và nhiều

原形容动笔写文章思路顺着行文漫延无边,不能紧扣主题适可而止。后多形容文思充沛而敏捷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下笔不休

xià

xiū

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
休上人
休下
休业
休书
休享
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép