Bản dịch của từ 下都 trong tiếng Việt

下都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下都 (Danh từ)

xià dū
01

1.即陪都。于京都之外,择地别建的另一都城。列朝所指不一。(1)西周都镐京,以雒邑(今河南洛阳故城)为下都。宋赵与时《宾退录》卷五:“《洛诰》序云:‘周公往营成周’,则成周乃东都总名。河南,成周之王城也;洛阳,成周之下都也。王城非天子时会诸侯则虚之,下都则保厘大臣所居治事之地。”(2)西晋都洛阳,东晋称建业(今江苏南京市)为下都。南朝宋刘义庆《世说新语.容止》:“卫玠从豫章至下都。人久闻其名,观者如堵墙。”(3)北齐都邺,以晋阳(今山西太原市西南)为下都。见《太平御览》卷一五五引《晋书》。(4)北宋都开封,以洛阳为下都。

Ví dụ
02

(thần thoại) đô thành nơi thiên đế ở trên trần gian; kinh đô dưới trần — 'đô ở trần gian' (gợi nhớ Hán-Việt: 下都 = hạ đô).

2.神话传说中称天帝在地上所住的都邑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下都

xià

dōu

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
都下
都中
都中纸贵
都丽
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép