Bản dịch của từ 不但 trong tiếng Việt

不但

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不但 (Liên từ)

bú dàn
01

Không chỉ; không những; chẳng những

用在表示递进的复句的上半句里, 下半句里通常有连词''而且、并且''或副词''也、还''等相呼应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不但

dàn

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
但书
但凡
但凭
但分
但割
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép