Bản dịch của từ 不动尊 trong tiếng Việt
不动尊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不动尊 (Danh từ)
【bú dòng zūn】
01
佛教密宗的护法菩萨。负责降伏一切恶魔,常做忿怒表情。。大毗卢遮那成佛神变加持经.卷一:「第五执金刚,第六不动尊。」
Ví dụ
02
Một danh hiệu Phật giáo: chỉ vị Bất Động (Bất Động Minh Vương), vị thần/Phật bất động, tượng trưng cho sự kiên định, trấn áp tà ma
亦称为「不动明王」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
比喻把钱财、器物收藏不用;存放着不流通、闲置的财物(如“收藏不用的尊器”)。可记作「不动=不拿出来用、尊=贵器」。
比喻贮藏不用的钱财。。宋.陶谷.清异录.卷一.人事.不动尊:「郎君家库里许多青铜,教做不动尊,可惜烂了,风流拋散能使几何?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不动尊
bù
不
dòng
动
zūn
尊
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
