Bản dịch của từ 不得其死 trong tiếng Việt
不得其死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不得其死 (Thành ngữ)
【bù dé qí sǐ】
01
Không được an hưởng cái chết; chết một cái chết không yên; không được kết thúc tốt đẹp (thường ám chỉ chết thảm hoặc không được nghỉ yên)
不得善终。。论语.先进:「若由也,不得其死然。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不得其死
bù
不
dé
得
qí
其
sǐ
死
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
