Bản dịch của từ 不毛之地 trong tiếng Việt
不毛之地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不毛之地 (Danh từ)
【bù máo zhī dì】
01
Vùng đất cằn cỗi, không thể trồng trọt hay mọc cây cỏ, tượng trưng cho sự hoang vu, nghèo nàn.
不生长草木庄稼的荒地。形容荒凉、贫瘠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不毛之地
bù
不
máo
毛
zhī
之
dì
地
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
