Bản dịch của từ 不由的 trong tiếng Việt
不由的
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不由的 (Trạng từ)
【bù yóu de】
01
Không thể không (vô thức/không tự chủ mà làm hoặc cảm thấy); =「不由得」
见「不由得」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
不容许。。儒林外史.第十八回:「今日是一把黄伞的轿子来,明日又是七八个红黑子吆喝了来,那蓝伞的官不算,就不由的不怕。」
Ví dụ
03
Không thể không (tự nhiên phát sinh một cảm xúc hoặc hành động), thường tương đương 'bất giác', 'không kềm được'
亦作「不由得」、「由不得」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Không kìm được, không cưỡng lại được (tự nhiên phải...) — giống nghĩa 'không thể nhịn được, bỗng nhiên...'
不禁、忍不住。。红楼梦.第三十回:「宝钗听说,不由的大怒,待要怎样,又不好意思。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不由的
bù
不
yóu
由
de
的
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
