Bản dịch của từ 不知天高地厚 trong tiếng Việt
不知天高地厚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不知天高地厚 (Tính từ)
【bù zhī tiān gāo dì hòu】
01
懵然无知而狂妄自大。。红楼梦.第十九回:「再不说了。那原是我小时不知天高地厚,信口胡说,如今再不敢说了。」
Ví dụ
02
Ngạo mạn, không biết tự lượng sức; xem thường hoàn cảnh và hậu quả (chưa hiểu sâu sắc, hành động liều lĩnh)
亦作「不知天高地下」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不知天高地厚
bù
不
zhī
知
tiān
天
gāo
高
dì
地
hòu
厚
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
