Bản dịch của từ 不祀 trong tiếng Việt

不祀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不祀 (Tính từ)

bú sì
01

Không làm lễ cúng tổ tiên, không tế tự

1.不祭祖先。

Ví dụ
02

Không ai thờ cúng, chỉ trạng thái mất nước hoặc không còn con cháu nối dõi.

2.无人奉祀,比喻亡国或绝后。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不祀

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép