Bản dịch của từ 不腆 trong tiếng Việt

不腆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不腆 (Tính từ)

bù tiǎn
01

Không phong phú; (lời khiêm nhường nói về) vật biếu tặng ít ỏi, không dồi dào (Hán Việt: bất điển → không đầy đặn)

不丰厚。通常为赠人礼物的谦词。。左传.僖公三十三:「敢犒从者,不腆敝邑,为从者之淹,则具一日之积,行则备一夕之卫。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không lịch sự, không đoan trang; thiếu lễ nghi (thường dùng trong văn ngôn nói về hành vi, lời nói thiếu chỉnh tề)

不善。。仪礼.士昏礼:「辞无不腆,无辱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不腆

tiǎn

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép