Bản dịch của từ 不虚此行 trong tiếng Việt

不虚此行

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不虚此行 (Thành ngữ)

bù xū cǐ xíng
01

Đáng giá, không uổng công; diễn tả hành động/chuyến đi mang lại kết quả hài lòng hoặc thu được điều đáng giá

表示某种行动的结果令人满意。。如:「这趟虽远从美国赶回来,但能再见你一面,就已经算是不虚此行了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不虚此行

xíng

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép