Bản dịch của từ 不訾 trong tiếng Việt
不訾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不訾 (Động từ)
【bù zī】
01
亦作「不赀」。
Ví dụ
02
Số lượng rất nhiều, không thể tính đếm; dồi dào đến mức không xác định được (dạng văn ngôn)
数量很大,无法估计。。史记.卷一二九.货殖传:「巴寡妇清,其先得丹穴,而擅其利数世,家亦不訾。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
非常贵重。。汉书.卷七十七.盖宽饶传:「用不訾之躯,临不测之险,窃为君痛之。」
Ví dụ
04
不贪想。。礼记.仪礼:「不疑在躬,不度民械,不愿于大家,不訾重器。」
Ví dụ
05
Không vu khống, không nói xấu; không phỉ báng (từ cổ, thường dùng trong văn văn chương)
不毁谤、不诋谤。。礼记.曲礼上:「不登高,不临深,不苟訾,不苟笑。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不訾
bù
不
zī
訾
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
