Bản dịch của từ 不起 trong tiếng Việt

不起

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不起 (Động từ)

bù qǐ
01

Không xuất động, không khởi sự, không thực hiện hành động nào

2.指不出动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh không thể khỏi, bệnh mãn tính không phục hồi được

4.病不能愈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không đảm nhận chức vụ, không nhận nhiệm vụ trong quan chức

5.不出任官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không khởi động, không phát sinh, không bắt đầu xảy ra

1.不发动;不发生。

Ví dụ
05

Không chịu đứng dậy; không thể đứng dậy được

3.不肯起来;不能起来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Được dùng sau động từ, biểu thị không đủ sức lực hoặc khả năng để làm việc gì đó

6.用在动词后面﹐表示力量够不上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不起

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
起丧
起为头
起义
起乐
起书
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép