Bản dịch của từ 专地 trong tiếng Việt
专地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
专地 (Danh từ)
【zhuān dì】
01
Chiếm cứ một vùng; chia cắt thành nhiều thế lực tự ý cai quản (tức “割据”)
2.引申为割据。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tự ý xử lý, chiếm đoạt hoặc định đoạt đất đai/địa phận của người khác (hành động xâm phạm quyền quản lý lãnh địa)
1.谓擅自处置领地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专地
zhuān
专
dì
地
Các từ liên quan
专一
专一不移
专专
专业
专业户
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱄
恮
颛
鄟
塼
膞
砖
専
專
漙
蟤
剸
𠀍
𠀃
无
七
𠀒
𠁆
𠀜
丕
更
丗
𠀣
𠁉
歹
𠔾
巨
㓀
攴
𠆦
𠚬
太
长
圡
欠
丒
专业
专门
大专
专注
专家
专心
专利
专程
专一
专科
