Bản dịch của từ 专美于前 trong tiếng Việt

专美于前

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuān

ㄓㄨㄢzhuanthanh ngang

专美于前 (Động từ)

zhuān měi yú qián
01

Chiếm lấy danh tiếng đẹp trước người khác; giành được tiếng tăm (một mình nhận hết vinh quang)

抢先独得美名。。如:「他使出浑身解数,卖力参赛,不让对手专美于前。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专美于前

zhuān

měi

qián

专
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
Các biến thể:
專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép