Bản dịch của từ 东三省 trong tiếng Việt
东三省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东三省 (Danh từ)
【dōng sān shěng】
01
Tên gọi chung chỉ ba tỉnh phía Đông Bắc Trung Quốc gồm Liêu Ninh, Cát Lâm và Hắc Long Giang.
东北辽宁、吉林、黑龙江三省的总称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东三省
dōng
东
sān
三
shěng
省
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
