Bản dịch của từ 东下 trong tiếng Việt
东下
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东下 (Động từ)
【dōng xià】
01
Hành động tiến công, chiếm lĩnh về hướng đông
2.谓向东攻克。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đi về hướng Đông (đi xuống thấp theo địa hình từ Tây Bắc cao xuống Đông Nam thấp).
1.东行。我国地势西北方高,东南方低,故习惯称东行为东下,与西上相对。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东下
dōng
东
xià
下
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
