Bản dịch của từ 东军 trong tiếng Việt

东军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东军 (Danh từ)

dōng jūn
01

Quân đội tiến về hướng Đông; đội quân phía Đông trong chiến tranh hoặc phân khu quân đội.

1.东进之师。

Ví dụ
02

Quân đội đứng ở phía Đông khi hai bên quân đối đầu; đội quân phía Đông trong chiến tranh

2.两军对垒时,在东面的军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东军

dōng

jūn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép