Bản dịch của từ 东南 trong tiếng Việt

东南

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东南 (Danh từ)

dōng nán
01

Vùng Đông Nam bộ của Trung Quốc, gồm các tỉnh ven biển như Thượng Hải, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Đài Loan

②(Dōngnán)指我国东南沿海地区,包括上海、江苏、浙江、福建、台湾等省市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hướng nằm giữa hướng Đông và hướng Nam, tức hướng đông nam.

①东和南之间的方向。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东南

dōng

nán

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
南中
南为
南之威
南乌
南乐
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép