Bản dịch của từ 东后 trong tiếng Việt

东后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东后 (Danh từ)

dōng hòu
01

Các chư hầu ở phương Đông (các vua nước nhỏ thời cổ Trung Quốc ở phía Đông).

1.东方的诸侯。

Ví dụ
02

Chỉ một trong năm vị thiên đế trong thần thoại cổ đại Trung Hoa, là Đế Quang phương Đông, tượng trưng cho hướng Đông và mùa xuân.

2.指古代神话中五位天帝之一的东方青帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东后

dōng

hòu

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
后七子
后不僭先
后世
后丞
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép