Bản dịch của từ 东墙 trong tiếng Việt

东墙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东墙 (Danh từ)

dōng qiáng
01

Bức tường phía đông của ngôi nhà hoặc công trình, còn gọi là Đông tường.

2.即东蘠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bức tường ở phía đông, thường dùng để chỉ hướng đông trong công trình hoặc nhà.

1.东边的墙垣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东墙

dōng

qiáng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép