Bản dịch của từ 东家女 trong tiếng Việt

东家女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东家女 (Danh từ)

dōng jiā nǚ
01

Chỉ chung người con gái xinh đẹp ở nhà hàng xóm phía đông.

泛指东邻美女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东家女

dōng

jiā

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
家丁
家下
家下人
家丑
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép