Bản dịch của từ 东山法门 trong tiếng Việt
东山法门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东山法门 (Danh từ)
【dōng shān fǎ mén】
01
Tên gọi phương pháp giảng dạy Phật pháp của Tông Thiền Trung Hoa, bắt nguồn từ việc các tổ sư Đạo Tín và Hồng Nhẫn thuyết pháp tại núi Đông Sơn, tỉnh Hồ Bắc.
禅宗四祖道信﹑五祖弘忍俱住湖北省黄梅县东山说法,称“东山法门”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东山法门
dōng
东
shān
山
fǎ
法
mén
门
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
法不徇情
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
