Bản dịch của từ 东林 trong tiếng Việt
东林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东林 (Danh từ)
【dōng lín】
01
Rừng cây hoặc rừng tre ở phía đông, nơi có cây cối xanh tươi
1.东边的树林或竹林。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi của Đảng Đông Lâm, một nhóm chính trị nổi bật cuối thời Minh (Trung Quốc) với tư tưởng chính trị và đạo đức đặc trưng
3.指明末东林党。
Ví dụ
03
Tên riêng chỉ Đông Linh Thư Viện, một học viện nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
4.指东林书院。
Ví dụ
04
Chùa Đông Linh ở núi Lỗ Sơn, nổi tiếng với lịch sử và văn hóa Phật giáo.
2.指庐山东林寺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东林
dōng
东
lín
林
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
