Bản dịch của từ 东林寺 trong tiếng Việt

东林寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东林寺 (Danh từ)

dōng lín sì
01

Tên một ngôi chùa cổ ở núi Lư Sơn, tỉnh Giang Tây, nổi tiếng từ thời Tấn, do hòa thượng Huệ Viễn xây dựng, đã trải qua nhiều lần trùng tu, là di tích lịch sử văn hóa quan trọng.

寺名。在今江西庐山。晋太元中,慧远法师在江州刺史桓伊资助下建成。唐会昌三年寺废,大中三年复修。宋改名太平兴国寺。解放以来,经过修葺,已成为庐山古迹之一。参阅《全唐文》卷二六四李邕《东林寺碑序》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东林寺

dōng

lín

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép