Bản dịch của từ 东突厥 trong tiếng Việt

东突厥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东突厥 (Danh từ)

dōng tū jué
01

Tên nước cổ của người Túc Lặc, tồn tại ở phía bắc Trung Quốc thời Bắc Ngụy đến đầu nhà Đường, chia thành Đông Túc Lặc và Tây Túc Lặc, Đông Túc Lặc còn gọi là Bắc Túc Lặc.

古国名。北魏时建立的突厥政权,于隋开皇时分裂为东突厥﹑西突厥二国。东突厥地在我国北方,亦称北突厥。唐天宝三年为回纥所灭。参阅《新唐书.突厥传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东突厥

dōng

jué

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
厥冷
厥尾
厥弛
厥昭
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép