Bản dịch của từ 东蛮 trong tiếng Việt

东蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东蛮 (Danh từ)

dōng mán
01

Tên một loại nhạc cụ truyền thống dùng trong tang lễ, gồm trống, kèn và cồng chiêng; âm nhạc tang lễ cổ truyền.

2.唐鼓吹铙歌名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ bộ tộc man di ở phía Đông trong lịch sử Trung Quốc, gọi là Đông Man (Đông Mãn).

1.指东谢蛮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东蛮

dōng

mán

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép