Bản dịch của từ 东门之役 trong tiếng Việt

东门之役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东门之役 (Danh từ)

dōng mén zhī yì
01

Chỉ mối thù cũ, chuyện xưa chưa quên, như một vết thương lòng không nguôi.

指旧仇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东门之役

dōng

mén

zhī

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
门丁
门上
门上人
门下
门下人
之个
之乎者也
之任
之前
役丁
役事
役人
役令
役作
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép