Bản dịch của từ 东鲁 trong tiếng Việt
东鲁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东鲁 (Danh từ)
【dōng lǔ】
01
Tên gọi vùng đất cổ của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay tương ứng tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.
1.原指春秋鲁国。后以指鲁地(相当今山东省)。
Ví dụ
02
Chỉ Khổng Tử, nhà hiền triết nổi tiếng, vì ông là người nước Lỗ thời Xuân Thu nên được gọi là Đông Lỗ
2.指孔子。孔子为春秋鲁人,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东鲁
dōng
东
lǔ
鲁
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
