Bản dịch của từ 丞郎 trong tiếng Việt
丞郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
丞郎 (Danh từ)
【chéng láng】
01
Chỉ chung các chức quan trong bộ máy hành chính thời Đường, gồm các viên tả hữu丞 và侍郎 của sáu bộ; vị trí cao hơn tả hữu丞 gọi là尚书, cũng được gọi là丞郎.
唐尚书省的左右丞和六部侍郎的总称。尚书在左右丞之上,也称丞郎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丞郎
chéng
丞
láng
郎
Các từ liên quan
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
郎中
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 㞼, 𤇏, 𤉋, 拯
- Hình thái radical:
- ⿱,氶,一
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
成
荿
铖
䚘
晟
懲
䆸
宬
䆵
絾
朾
䇸
𠀦
𠀘
𠀊
丑
㐁
𠀸
丆
𠁈
𠀹
𠀠
𠀷
𠁅
讹
则
仰
红
列
仴
阧
汙
屺
刔
朾
讴
丞相
驿丞
府丞
杨丞琳
左丞相
丞相府
