Bản dịch của từ 两党制 trong tiếng Việt

两党制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两党制 (Danh từ)

liǎng dǎng zhì
01

Đa nguyên đa Đảng

某些国家两个主要政党交替执政的制度,通常由在会议中, 特别是下议院中占有多数议席或在总统选举中获胜的一个政党作为执政党,组织内阁, 行使统治权

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两党制

liǎng

dǎng

zhì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
党与
党义
党事
党亲
党人
制一
制世
制中
制举
制举业
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép