Bản dịch của từ 两瞪眼 trong tiếng Việt

两瞪眼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两瞪眼 (Động từ)

liǎng dèng yǎn
01

Cạn lời, chỉ biết há to mắt bất lực; thất vọng và vô (không biết làm gì hơn)

对某事感到失望、无奈。。如:「他原以为可以顺利升等,但事出意料之外的人事变动,令他只能两瞪眼莫可奈何。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两瞪眼

liǎng

dèng

yǎn

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép