Bản dịch của từ 中乡 trong tiếng Việt

中乡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中乡 (Danh từ)

zhōng xiāng
01

Làng, xã ở giữa; vùng quê trung tâm (chữ Hán: = giữa, = làng/xã)

1.乡中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên làng/trấn (chỉ khu vực trung tâm tên là “中乡” hoặc chỉ “Trung Dương Lý”), thường là tên địa danh cổ

2.指中阳里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中乡

zhōng

xiāng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép