Bản dịch của từ 中京 trong tiếng Việt

中京

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中京 (Danh từ)

zhōng jīng
01

Lũy/báo đắp ở giữa hào (pháo đài trung tâm trong vòng hào); gò đất nhân tạo ở giữa đắp làm phòng thủ

1.指围堑中央的堡垒。京,人工筑起的高丘。

Ví dụ
02

Tên cổ của kinh đô; thành đô xưa (đô thành thời cổ)

2.古代都城名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中京

zhōng

jīng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
京丘
京九铁路
京二胡
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép