Bản dịch của từ 中军官 trong tiếng Việt

中军官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中军官 (Danh từ)

zhōng jūn guān
01

Quan võ hầu cận thời Minh — sĩ quan võ trang đi theo, hộ tống tổng hoặc tuần phủ; tương đương viên hộ vệ/tiểu đoàn chỉ huy phục vụ quan trên.

明代总督﹑巡抚的侍从武官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中军官

zhōng

jūn

guān

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép