Bản dịch của từ 中南海 trong tiếng Việt
中南海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中南海 (Danh từ)
【zhōng nán hǎi】
01
Khu hồ vườn lịch sử ở trung tâm Bắc Kinh (gần Tử Cấm Thành) — trước là cung viên hoàng gia, nay là trụ sở Trung ương Trung Quốc; gồm Trung Hải và 南海(Nam Hải), thường gọi chung với 北海(Bắc Hải)為'三海'.
在北京市区中部、故宫西侧。包括中海与南海,与北海统称三海。面积100公顷,其中水面约47公顷。中海开凿于金、元时,南海开凿于明初。清代与北海统称为西海子,亦称太液池。为皇家禁苑。园内景色美丽。有水云榭、丰泽园、瀛台等胜迹,光绪皇帝曾被囚于瀛台。园内还有崇雅殿、怀仁堂、紫光阁、武成殿等建筑。新中国成立后,为中共中央和国务院所在地。丰泽园内菊香书屋为毛泽东故居。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中南海
zhōng
中
nán
南
hǎi
海
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
南中
南为
南之威
南乌
南乐
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
