Bản dịch của từ 中县 trong tiếng Việt

中县

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中县 (Danh từ)

zhōng xiàn
01

Một loại đơn vị hành chính cấp huyện có quy mô trung bình (thuật ngữ lịch sử, ví dụ thời Đường, Tống)

2.中等规模的县。唐代诸州分上县﹑中县﹑中下县﹑下县诸等。宋诸路所属亦有中县﹑中下县之分。参阅《旧唐书.职官志三》﹑《宋史.地理志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trung Nguyên; vùng trung tâm của Hoa lục cổ (chỉ vùng đồng bằng trung tâm đất Trung Quốc)

1.指中原。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中县

zhōng

xiàn

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
县丞
县主
县久
县乏
县亭
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép