Bản dịch của từ 中情 trong tiếng Việt

中情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中情 (Danh từ)

zhōng qíng
01

Lòng thật lòng, tấm lòng chân thành (trong lòng thật sự không giả tạo)

2.谓内心真诚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

内心的思想感情内心的想法情感心中所想所感)。可理解为心里话内心世界”。

1.内心的思想感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái, tình hình bên trong; thực trạng nội bộ (những chuyện/khía cạnh không bộc lộ ra ngoài)

3.内在的实际情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中情

zhōng

qíng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
情不可却
情不自堪
情不自已
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép