Bản dịch của từ 中林士 trong tiếng Việt

中林士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中林士 (Danh từ)

zhōng lín shì
01

Người ẩn dật ở nơi rừng núi; ẩn sĩ sống ở giữa rừng (Hán Việt: trung lâm sĩ)

在野隐居的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中林士

zhōng

lín

shì

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
士习
士乡
士五
士人
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép