Bản dịch của từ 中殇 trong tiếng Việt

中殇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中殇 (Danh từ)

zhōng shāng
01

Tử vong ở tuổi vị thành niên (theo cổ, chỉ tuổi 12–15 chết gọi là “中殇”); chung là ‘chết non’ của người chưa trưởng thành

古谓十二至十五岁死亡为“中殇”。未成年而死叫殇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中殇

zhōng

shāng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
殇夭
殇子
殇折
殇服
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép