Bản dịch của từ 中洲 trong tiếng Việt

中洲

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中洲 (Từ chỉ nơi chốn)

zhōng zhōu
01

Vùng đất ở phía trong; không giáp núi; không giáp biển; Trung Châu; Trung Đảo

中洲是指位于水域中的陆地,通常是指河流或湖泊中的小岛屿。 中岛是指位于某个区域中心的岛屿,通常用来形容地理位置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中洲

zhōng

zhōu

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép