Bản dịch của từ 中派主义 trong tiếng Việt

中派主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中派主义 (Danh từ)

zhōng pài zhǔ yì
01

Chủ nghĩa trung đoàn (trong chính trị): đường lối cơ hội chủ nghĩa ẩn trong Nội bộ Quốc tế thứ hai, tự xưng đứng giữa cánh tả và cánh hữu (đại diện: Kautsky).

第二国际内部的隐蔽的机会主义。以考茨基等为代表。自称站在左派和右派之间的“中派”立场上,宣扬考茨基主义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中派主义

zhōng

pài

zhǔ

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
派不是
派仗
派充
派克
派出所
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép