Bản dịch của từ 中流 trong tiếng Việt

中流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中流 (Danh từ)

zhōng liú
01

Danh từ địa danh: đoạn giữa của sông (trong ngữ cảnh lịch sử chỉ vùng thượng–trung Giang, tức vùng quanh 九江 thời Nam Bắc triều và Nam Tống)

3.南北朝及南宋时,常用以指长江中游,今九江上下一带地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người bình thường, người trung lưu; chỉ những người không nổi bật (Hán-Việt: trung lưu/ trung dòng)

6.指普通的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giữa dòng sông; đoạn giữa của con sông (thuộc trung lưu)

4.泛指河流的中游。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ở mức trung bình; thuộc loại thường, không đặc biệt (tầm trung, bình thường)

5.一般;普通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ở giữa dòng sông; giữa dòng nước (phần giữa của sông, nước sâu/chảy)

2.江河中央;水中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Giữa (con) dòng; trung đạo, phần chính giữa của sông/đoạn đường (cũng bóng: ở giữa, chính giữa đường lối)

1.犹中道,正道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中流

zhōng

liú

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
流丐
流丸
流丽
流习
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép