Bản dịch của từ 中涓 trong tiếng Việt
中涓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中涓 (Danh từ)
【zhōng juān】
01
Triều thần thân cận của vua trong thời xưa; quan hầu gần gũi bên cạnh vua (quan thị vệ, thái giám kiểu không chính thức)
1.古代君主亲近的侍从官。
Ví dụ
02
Thường dùng để chỉ những cộng sự thân cận và các bộ trưởng thân cận của nhà vua (các bộ trưởng thân cận và cánh tay phải của nhà vua).
2.泛指君主的左右亲信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoạn quan; một thái giám phục vụ trong cung điện thời cổ đại (một thuật ngữ xúc phạm hoặc trung lập, một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ)
3.指宦官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中涓
zhōng
中
juān
涓
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
涓人
涓勺
涓吉
涓埃
涓埃之力
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
