Bản dịch của từ 中略 trong tiếng Việt

中略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中略 (Danh từ)

zhōng lüè
01

Phần bị lược bỏ (trong trích dẫn); nhãn hoặc thuật ngữ được sử dụng trong văn bản để biểu thị việc lược bỏ một số từ nhất định (chẳng hạn như "中小" có nghĩa là lược bỏ ở giữa).

引文中省略词句的术语。。如:「韩愈的师说一文说:『师者,所以传道、授业、解惑也。(中略)吾师道也;夫庸知其年之先后生于吾乎?是故无贵、无贱、无长、无少,道之所存,师之所存也。』正是说明为师的道理。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中略

zhōng

lüè

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép