Bản dịch của từ 中石饮羽 trong tiếng Việt

中石饮羽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中石饮羽 (Danh từ)

zhōng shí yín yǔ
01

Chuyện xưa về người có sức mạnh và thiện xạ, mũi tên bắn trúng đá (nghĩa bóng: công lao/đức hạnh và tài năng phi thường). Dùng để chỉ những người thiện xạ hoặc tích công lập công lớn.

指西周时楚国君熊渠﹑春秋时楚大夫养由基﹑西汉名将李广等人力大善射的故事。相传他们射箭中石,箭头竟没入石中。事分别见《吕氏春秋.精通》﹑《韩诗外传》卷六﹑《史记.李将军列传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中石饮羽

zhōng

shí

yǐn

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
石丈
石丈人
石上草
石中美
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép