Bản dịch của từ 中秋帖 trong tiếng Việt

中秋帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中秋帖 (Danh từ)

zhōng qiū tiē
01

Tên một書法墨跡)——又名十二月帖》,為晉代王獻之草書尺牘墨跡原五行三十二字今存三行二十二字),書法運筆爽利為清代三希之一可記為著名書法真跡名稱

又名《十二月帖》。晋王献之尺牍,草书。原五行三十二字,后裁去二行,现三行二十二字。明董其昌刻入《戏鸿堂法帖》,所佚二行以《淳化阁帖》补入。此帖运笔爽利,如公箸画灰,连续无端末。清代作为“三希”之一,刻入《三希堂法帖》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中秋帖

zhōng

qiū

tiē

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép