Bản dịch của từ 中秘 trong tiếng Việt

中秘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中秘 (Danh từ)

zhōng mì
01

亦作中祕”)指內部機密或機要之事中央或內部保密事項常用於古文或正式用語

亦作“中祕”。

Ví dụ
02

Cơ quan lưu giữ sách vở, văn vật quý của triều đình; kho sách (hoàng gia)

2.宫廷珍藏图书文物之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên合称 (hợp danh) chỉ hai cơ quan Lý học triều đình: 中书省秘书省; tức là 'hai viện thư lại' thời phong kiến Trung Quốc.

1.中书省和秘书省的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中秘

zhōng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép